TOWNER T2.5-2.8 là mẫu xe tải nhẹ máy xăng trang bị động cơ DAM16KR công nghệ Nhật Bản, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, cho khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Xe sở hữu thùng hàng dung tích lớn, tải trọng chuyên chở cao, giúp tối ưu hiệu suất vận hành và nâng cao hiệu quả kinh tế.

Thùng xe đa dạng, sản xuất theo quy trình hiện đại với công nghệ sơn nhúng tĩnh điện ED chống gỉ hiệu quả, bền bỉ và đảm bảo chất lượng lâu dài.
Thùng lửng
Tải trọng: 0,99 tấn
Kích thước thùng: 2.800 x 1.650 x 410 mm

Thùng bạt
Tải trọng: 0,92 tấn
Kích thước thùng: 2.800 x 1.650 x 1.600 mm

Thùng kín
Tải trọng: 0,92 tấn
Kích thước thùng: 2.800 x 1.650 x 1.600 mm

Mặt ga lăng thiết kế mạ chrome nổi bật. Đèn halogen tích hợp thấu kính nâng cao khả năng quan sát khi sương mù, gương chiếu hậu tầm nhìn rộng hỗ trợ di chuyển an toàn.
Mặt ga lăng
Đa tầng được mạ Chrome sang trọng, giúp tăng khả năng làm mát động cơ.

Đèn halogen
Đèn Halogen tích hợp thấu kính hỗ trợ quan sát cho người lái.

Gương chiếu hậu
Tích hợp đèn xi nhan hiện đại, an toàn.

Cản trước
Được trang bị đèn cản, sử dụng nhựa chất lượng cao giúp tăng tính thẩm mỹ.

Cản sau
Được bố trí khung bảo vệ hạn chế hư hỏng khi có va chạm.

Lốp xe
Lớp xe trước/sau trang bị lốp không xăm 175/70R14LT phù hợp di chuyển tốc độ cao.

Khoang lái rộng rãi, sang trọng, trang bị đầy đủ tiện nghi hỗ trợ tài xế: Ghế ngồi bọc simili cao cấp điều chỉnh đa hướng, điều hòa 2 chiều, màn hình giải trí, kính cửa chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa cùng ngăn chứa đồ tiện lợi.
Khoang lái
Trang bị nội thất sang trọng, bố trí layout ghế khoa học mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.

Vô lăng
Mạ chỉ chrome nổi bật, trang bị trợ lực điện mang đến cảm giác lái nhẹ nhàng.

Đồng hồ
Sử dụng màn hình LED hiển thị đa thông tin.

Ghế tài/phụ
Sử dụng da simili cao cấp, form ghế ngồi thoải mái, đệm ghế dày, êm dịu.

Kính cửa xe
Kính cửa điều chỉnh nâng hạ bằng điện.

Màn hình giải trí
Đa phương tiện, tích hợp camera lùi.

Động cơ
Động cơ: DAM16KR - Động cơ xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng , làm mát bằng nước.

Hộp số
Sử dụng hộp số tỷ số truyền tăng, tối ưu tốc độ xe và tiết kiệm nhiên liệu.
Vỏ nhôm: trọng lượng nhẹ tản nhiệt tốt.
Hộp số có đối trọng: sang số nhẹ nhàng.

Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection), giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu
Dung tích thùng nhiên liệu lên đến 43 lít. Trang bị bầu lọc hơi giúp thu hồi lượng xăng bay hơi và giảm ô nhiễm môi trường.

Cầu trước
Cầu trước: dạng dầm rời, giúp tăng khả năng bám đường, hạ thấp trọng tâm xe và vận hành êm dịu.

Cầu sau
Cầu sau: dạng dầm thép hàn, khả năng chịu tải cao.

Hệ thống treo sau
Treo sau: Sử dụng nhíp lá giúp xe giảm chấn thủy lực, phù hợp với địa hình ở Việt Nam.

Hệ thống treo trước
Treo trước: treo độc lập Macpherson giúp xe hoạt động êm dịu.

| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.615 x 1.680 x 1.900 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | Thùng Lửng: 2.800 x 1.650 x 410 (1,89m³) / Thùng Mui Bạt: 2.800 x 1.650 x 1.600 (7,39m³) / Thùng Kín: 2.800 x 1.650 x 1.600 (7,39m³) mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.780 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.450 / 1.455 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.680mm |
| KHỐI LƯỢNG | |
| Khối lượng bản thân | 1.010 kg |
| Khối lượng chở cho phép | Thùng Lửng: 990 / Thùng Mui Bạt: 920 / Thùng Kín: 920 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 2.420 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | DAM16KR |
| Loại động cơ | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xi lanh | 1.597 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 122/6.000 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 158/4.400-5.200 N.m/(vòng/phút) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí |
| Hộp số | DAT18R, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền | 4,04-2,165-1,395-1-0,799 R: 3,744 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống. Dẫn động thủy lực, có ABS |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng. Trợ lực điện |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| LỐP XE | |
| Trước/ Sau | 175/70R14LT |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc | 41.4 % |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,5 m |
| Tốc độ tối đa | 122 km/h |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 43 lít |
| TRANG BỊ CABIN | |
| Trang bị cabin | Chìa khoá thông minh, hệ thống điều hoà 2 chiều, màn hình giải trí đa phương tiện, tích hợp camera lùi, kính cửa chỉnh điện, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng,... |













