Mitsubishi Fuso FI 170 thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ FUSO, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Fuso và Daimler, Mitsubishi Fuso FI 170 có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ FUSO với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mercedes-Benz giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Mitsubishi Fuso FI 170 tải trọng 8.3 tấn.

Đèn halogen
Thiết kế thẩm mỹ, độ chiếu sáng cao

Đèn sau

Đèn sương mù
Hỗ trợ lái xe trong điều kiện thời tiết xấu

Kính chiếu hậu

Vô lăng
Điều chỉnh gật gù giúp tài xế thoải mái khi di chuyển

Màn hình hiển thị
Thiết kế hiện đại, hiển thị đầy đủ thông tin

Bảng điều khiển

Ngăn chứa đồ

Động cơ

Hộp số

Cầu sau
Cầu xe có kích thước lớn, tăng khả năng chịu tải

Hệ thống cân bằng

Hệ thống treo sau

| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8.040 x 2.340 x 3.440 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 6.100 x 2.220 x 2.100 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.250 mm |
| KHỐI LƯỢNG | |
| Khối lượng bản thân | 3.840 kg |
| Khối lượng chở cho phép | 8.300 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 13.700 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | FUSO 4D37 125 |
| Loại động cơ | Diesel, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail) |
| Dung tích xi lanh | 3.907 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 104 x 115 mm |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 170/2.500 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 520/1.500 N.m/(vòng/phút) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực |
| Hộp số | Mercedes Benz G85 - 6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 01 số lùi |
| Tỷ số truyền | I: 6,696; II: 3,806; III: 2,289; IV: 1,48; V: 1,000;VI: 0,728; R: 6,294 |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng |
| LỐP XE | |
| Trước/ Sau | 8.25R20 (bố kẽm) |








