THACO LINKER S T5.0-3.6 (tải trọng 1,49 tấn /1,99 tấn) sở hữu thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi, vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, giúp tối ưu hiệu quả khai thác và chi phí vận hành. Thiết kế thùng linh hoạt đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển.

Mặt ga lăng họa tiết hình thoi vát cạnh mạnh mẽ, cách điệu từ chữ "T" của thương hiệu, tạo hiệu ứng chuyển động khi tương tác với ánh sáng. Đèn Halogen Projector cường độ sáng cao kết hợp gương đôi cầu lồi tối ưu tầm quan sát, nâng cao an toàn khi vận hành.
Mặt ca lăng
Với cấu trúc hình thoi liên kết với nhau tạo sự chuyển động khi tương tác với ánh sáng. Họa tiết là điểm nhận diện chính được vát cạnh mạnh mẽ, cách điệu từ chữ “T” của thương hiệu THACO TRUCK.

Cụm đèn chiếu sáng
Dãy đèn LED daylight nổi bật, liền mạch với mặt ga lăng, tạo nên tổng thể hài hòa, mạnh mẽ và hiện đại. Đèn Halogen Projector cường độ chiếu sáng cao và khoảng cách xa hơn. Cụm đèn được thiết kế kiểu module, thuận tiện bảo dưỡng

Kính chiếu hậu
Kính chiếu hậu lớn, trang bị gương đôi, tăng tầm quan sát rộng

Cabin được thiết kế rộng rãi, bố trí khoa học và trang bị đầy đủ tiện nghi như: điều hòa hai chiều, màn hình AVN 7 inch, cổng sạc USB Type A & C cùng nhiều hộc chứa đồ, mang đến không gian thoải mái và tiện dụng cho tài xế trong suốt hành trình.
Khoang Cabin
Không gian cabin được thiết kế rộng rãi, hiện đại, hướng đến trải nghiệm của người lái trong suốt quá trình di chuyển

Ghế ngồi
Ghế bọc nệm cao cấp chống bám bẩn, dễ vệ sinh, kết hợp viền chỉ xanh nổi bật, tăng tính thẩm mỹ, form ghế ngồi rộng rãi, thoải mái

Vô lăng
Vô lăng 4 chấu với các phím chức năng, giúp vận hành dễ dàng

Màn hình giải trí
Trang bị màn hình LCD 7 inch, hiển thị trực quan, đầy đủ thông tin về tình trạng hoạt động của xe, thuận tiện cho khách hàng.

Đồng hồ táp lô
Đồng hồ điều khiển táp lô tích hợp màn hình LCD 7’’.

Điều hòa 2 chiều
Điều hòa 2 chiều với 2 chức năng sưởi ấm và làm lạnh

Động cơ
Trang bị động cơ Weichai thế hệ mới với hiệu quả vận hành vượt trội

Hộp số
Vỏ hộp số vật liệu nhôm, khối lượng nhẹ, tản nhiệt tốt

Công nghệ dập chassis
Đà dọc và đà ngang chassis dập nguyên khối , tính công nghệ và độ bền cao.

Cầu sau
Sử dụng thép cường độ cao khả năng chịu tải tốt. Đa dạng tùy chọn tỷ số truyền cầu phù hợp với nhiều loại đường (cao tốc, đồi núi, quốc lộ…)

| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.420 x 1.950 x 2.260 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 3.620 x 1.900 x 1.900 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.800 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.490/ 1.535 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 205 mm |
| KHỐI LƯỢNG | |
| Khối lượng bản thân | 2.765 kg |
| Khối lượng chở cho phép | 1.490/1.990 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 4.950 kg |
| Số chỗ ngồi | 03 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | WEICHAI - WP2.3Q110E50 |
| Loại động cơ | Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU) |
| Dung tích xi lanh | 2.289 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 110/ 3.000 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 280/ 1.600 ~ 2.400 N.m/(vòng/phút) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không |
| Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi |
| Tỷ số truyền | ih1=5,595; ih2=2,848; ih3=1,538; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=5,347 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Hệ thống phanh | Tang trống, Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, có ABS |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Hệ thống lái | Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| LỐP XE | |
| Trước/ Sau | 6.50R16 |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc | 33,2 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,94 |
| Tốc độ tối đa | 96 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80 |







