TOWNER T2.8-3.3 là mẫu xe tải nhẹ máy xăng, sở hữu thiết kế khoa học và năng động, giúp xe di chuyển linh hoạt trên những cung đường nhỏ hẹp. Hệ truyền động đồng bộ mang đến khả năng vận hành bền bỉ, ổn định. Xe có hai tùy chọn tải trọng 990 kg hoặc 1.280 kg, thùng dài 3,25 m – dài nhất phân khúc, với thể tích thùng 8,9 m³, tối ưu khả năng chuyên chở và nâng cao hiệu quả kinh tế cho khách hàng.

Thùng xe dài 3,25m, thể tích 8,9m³ chuyên chở khối lượng lớn, đa dạng mặt hàng. Nhiều tùy chọn: thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín và thùng chuyên dụng thiết kế theo yêu cầu, đáp ứng đặc thù từng ngành nghề.
Thùng mui bạt
Kích thước lọt lòng thùng: 3.250 x 1.650 x 1.660 (mm)Thể tích: 8,9m³Tải trọng: 990/1.280kg

Thùng kín
Kích thước lọt lòng thùng: 3.250 x 1.650 x 1.660 (mm)Thể tích: 8,9m³Tải trọng: 990/1.200kg

Thùng lửng
Kích thước lọt lòng thùng: 3.250 x 1.650 x 410 (mm)Thể tích: 2,2m³Tải trọng: 990/1.400 kg

Mặt ga lăng thiết kế viền chrome nổi bật. Cụm đèn halogen tích hợp thấu kính tăng cường khả năng chiếu sáng, kết hợp gương chiếu hậu góc rộng giúp đảm bảo tầm nhìn và an toàn khi vận hành.
Tổng quan
Thiết kế hiện đại, kích thước tổng thể hợp lý, di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường, đặc biệt các tuyến đường nhỏ hẹp trong nội thành.

Mặt Ga lăng
Mặt ga lăng thiết kế viền chrome nổi bật

Đèn chiếu sáng
Đèn chiếu sáng halogen tích hợp thấu kính trên đèn pha, giúp tăng cường khả năng chiếu sáng trong điều kiện sương mù, đồng thời hạn chế gây chói cho các phương tiện đối diện.

Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu có tầm quan sát rộng, tích hợp đèn xi nhan tinh tế

Lốp xe
Xe được trang bị lốp đồng bộ trước, sau 175/70R14LT loại không săm, bố thép

Khoang lái được thiết kế rộng rãi, bố trí khoa học, giúp người lái thao tác dễ dàng và thoải mái trong suốt hành trình: ghế ngồi bọc simili cao cấp, màn hình giải trí AVN 7 inch đa chức năng, điều hòa hai chiều, cổng sạc USB, kính chỉnh điện và chìa khóa điều khiển từ xa…
Khoang Cabin
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi, hệ thống điều khiển bố trí khoa học, dễ thao tác cho người lái

Vô lăng
Vô lăng 3 chấu thể thao, có mạ chrome nổi bật với logo Thaco Auto

Đồng hồ Taplo
Đồng hồ sử dụng màn hình LED hiển thị đa thông tin.

Ghế ngồi
Ghế bọc vật liệu cao cấp chống thấm nước và bám bẩn, dễ vệ sinh; thiết kế mô phỏng công thái học, mang lại sự thoải mái cho người lái.

Kính cửa
Kính cửa điều chỉnh nâng hạ bằng điện.

Màn hình giải trí
Màn hình giải trí AVN 7” đa chức năng tích hợp camera lùi.

Động cơ
Động cơ công nghệ Nhật Bản DAM16KR 1.6L cho công suất cực đại 122/6.000 (Ps/rpm), Momen xoắn cực đại 158/4.400 - 5.200 (N.m/rpm) kết hợp hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số
Hộp số cơ khí 5 số tiến, 1 số lùi, thiết kế tỷ số truyền tăng giúp tối ưu tốc độ của xe và tiết kiệm nhiên liệu

Cầu trước
Cầu trước dạng dầm rời giúp hạ thấp trọng tâm xe, hoạt động êm dịu và tăng khả năng bám đường

Cầu sau
Cầu sau dạng dầm thép hàn khả năng chịu tải cao

Chassis
Chassis cabin liền giúp giảm trọng lượng xe. Toàn bộ chassis được sơn tĩnh điện chống gỉ, tăng độ bền

Hệ thống treo trước
Treo độc lập Macpherson giúp hoạt động êm dịu

Hệ thống treo sau
Treo sau phụ thuộc nhíp lá, giảm chấn thủy lực, được thiết kế và chế tạo phù hợp với điều kiện địa hình Việt Nam.

| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.995 x 1.680 x 1.900 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | Thùng Lửng: 3.250 x 1.650 x 410 (2,2m³) / Thùng Mui Bạt: 3.250 x 1.650 x 1.660 (8,90m³) / Thùng Kín: 3.250 x 1.650 x 1.660 (8,90m³) mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.080 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.450/1.455 mm |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.680 |
| KHỐI LƯỢNG | |
| Khối lượng bản thân | 980 kg |
| Khối lượng chở cho phép | Thùng Lửng: 990/1.400 / Thùng Mui Bạt: 990/1.280 / Thùng Kín: 990/1.200 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 2.490/2.800 kg |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | DAM16KR |
| Loại động cơ | Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xi lanh | 1.597 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 122/6.000 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 158/4.400 – 5.200 N.m/(vòng/phút) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí |
| Hộp số | DAT18R, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền | 4,04-2,165-1,395-1-0,799 R: 3,744 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Hệ thống phanh | Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS + EBD |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Hệ thống lái | Thanh răng - bánh răng, trợ lực điện |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| LỐP XE | |
| Trước/ Sau | 175/70R14 |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc | 34,9 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6,3 |
| Tốc độ tối đa | 121 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 43 |












